Dòng máy nén khí trục vít Dokyung DKA Series là một sản phẩm cao cấp đến từ Hàn Quốc, được thiết kế để tối ưu hóa hiệu suất vận hành và tiết kiệm năng lượng. Với công nghệ trục vít tiên tiến, máy đảm bảo cung cấp lưu lượng khí ổn định, độ bền vượt trội, và hoạt động êm ái. Sản phẩm này phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp như sản xuất, chế biến thực phẩm, dệt may, và cơ khí chính xác.
Máy nén khí Dokyung DKA Series sở hữu động cơ mạnh mẽ, hệ thống làm mát hiệu quả, và khả năng vận hành liên tục. Nhờ đó, dòng sản phẩm này trở thành lựa chọn lý tưởng giúp doanh nghiệp giảm thiểu chi phí vận hành, đồng thời nâng cao hiệu suất sản xuất.
Thông tin của máy nén khí trục vít Dokyung DKA series
Máy nén khí trục vít Dokyung DKA series (7 – 12 bar)
Model | DKA-10P | DKA-15P | DKA-20P | DKA-30P | DKA-10PV | DKA-15PV | DKA-20PV | DKA-30PV |
Công suất (kw) | 7,5 | 11 | 15 | 22 | 7,5 | 11 | 15 | 22 |
Mã lực (hp) | 10 | 15 | 20 | 30 | 10 | 15 | 20 | 30 |
Lưu lượng khí/ Áp suất làm việc (m³/phút/bar) | 1.2/7 | 1.6/7 | 2,5/7 | 3.8/7 | 1.2/7 | 1.6/7 | 2,5/7 | 3.8/7 |
1.1/8 | 1,5/8 | 2.3/8 | 3.6/8 | 1.1/8 | 1,5/8 | 2.3/8 | 3.6/8 | |
0.9/10 | 1.3/10 | 2.1/10 | 3.2/10 | 0.9/10 | 1.3/10 | 2.1/10 | 3.2/10 | |
0,8/12 | 1.1/12 | 1.9/12 | 2.7/12 | 0,8/12 | 1.1/12 | 1.9/12 | 2.7/12 | |
Bình khí (L) | 380 | 380/500 | 380/500 | 500 | 380 | 380/500 | 380/500 | 500 |
Kiểu | Tốc độ cố định | PM VSD | ||||||
Đường kính cửa thoát khí | DN20 | |||||||
Thể tích dầu bôi trơn (L) | 10 | 16 | 16 | 18 | 10 | 16 | 16 | 18 |
Mức độ tiếng ồn dB(A) | 60±2 | 62±2 | 62±2 | 68±2 | 60±2 | 62±2 | 62±2 | 68±2 |
Phương pháp điều khiển | Điều khiển trực tiếp | |||||||
Phương pháp bắt đầu | Υ-Δ | Bắt đầu tần số thay đổi | ||||||
Chiều dài (mm) | 1750 | 1820 | 1820 | 1850 | 1750 | 1820 | 1820 | 1850 |
Chiều rộng (mm) | 750 | 760 | 760 | 870 | 750 | 760 | 760 | 870 |
Chiều cao (mm) | 1550 | 1800 | 1800 | 1850 | 1550 | 1800 | 1800 | 1850 |
Trọng lượng (kg) | 400 | 520 | 550 | 630 | 410 | 530 | 560 | 640 |
Máy nén khí trục vít Dokyung DKA series 16 bar
Model | DKA-15P/16 | DKA-20P/16 | DKA-30P/16 | DKA-15PV/16 | DKA-20PV/16 | DKA-30PV/16 |
Công suất (kw) | 11 | 15 | 22 | 11 | 15 | 22 |
Mã lực (hp) | 15 | 20 | 30 | 15 | 20 | 30 |
Lưu lượng khí/ Áp suất làm việc (m³/phút/bar) | 1.0/16 | 1.2/16 | 2.0/16 | 1.0/16 | 1.2/16 | 2.0/16 |
Bình khí (L) | 380/500 | 380/500 | 500 | 380/500 | 380/500 | 500 |
Đường kính cửa thoát khí | DN20 | |||||
Kiểu | Tốc độ cố định | PM VSD | ||||
Phương pháp điều khiển | Điều khiển trực tiếp | |||||
Phương pháp bắt đầu | Υ-Δ | Bắt đầu tần số thay đổi | ||||
Chiều dài (mm) | 1820 | 1820 | 1850 | 1820 | 1820 | 1850 |
Chiều rộng (mm) | 760 | 760 | 870 | 760 | 760 | 870 |
Chiều cao (mm) | 1800 | 1800 | 1850 | 1800 | 1800 | 1850 |
Trọng lượng (kg) | 520 | 550 | 630 | 520 | 550 | 630 |
Đặc điểm nổi bật của máy nén khí trục vít Dokyung DKA Series
Dòng máy nén khí trục vít Dokyung DKA Series sở hữu một số đặc điểm kỹ thuật nổi bật:
- Máy nén khí trục vít Dokyung DKA Series sử dụng động cơ nam châm vĩnh cửu đạt tiêu chuẩn IE3/IE4, giúp tiết kiệm điện năng và tăng hiệu suất hoạt động.
- Thiết kế nhỏ gọn, nhẹ, dễ lắp đặt và bảo trì, phù hợp với nhiều không gian làm việc. Máy vận hành êm ái, không gây ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.
- Sản phẩm này đảm bảo hoạt động ổn định, hiệu suất cao, đáp ứng nhu cầu khí nén liên tục trong công nghiệp.
- Hệ thống lọc 5 cấp độ được trang bị để cung cấp khí nén sạch và bảo vệ thiết bị.
Đánh giá Máy nén khí trục vít Dokyung DKA series 7,5-22kw