Máy nén khí trục vít tăng áp Dokyung DKI-SCI là một thiết bị tiên tiến được thiết kế để tối ưu hóa hiệu suất sản xuất thông qua áp suất cao, lưu lượng ổn định và độ bền vượt trội. Dòng máy này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như cơ khí, sản xuất, điện tử và thực phẩm. Một trong những ưu điểm nổi bật của máy là khả năng tiết kiệm điện năng, đồng thời giảm thiểu tiếng ồn và vận hành êm ái, bền bỉ theo thời gian. Công nghệ trục vít hiện đại được tích hợp trong Dokyung DKI-SCI mang đến giải pháp khí nén hiệu suất cao, đáp ứng nhu cầu vận hành liên tục của các doanh nghiệp.
Đặc Điểm Nổi Bật
Máy nén khí trục vít tăng áp Dokyung DKI-SCI sở hữu nhiều đặc điểm kỹ thuật nổi bật:
- Được thiết kế để cung cấp khí nén liên tục với áp suất ổn định, phù hợp cho các quy trình sản xuất phức tạp.
- Sử dụng cấu trúc trục vít chất lượng cao và thiết kế tối ưu, đảm bảo hoạt động bền bỉ, giảm thiểu hao mòn và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
- Vận hành với độ rung và tiếng ồn thấp nhờ hệ thống giảm âm tiên tiến, tạo môi trường làm việc an toàn và thoải mái cho người sử dụng.
- Tối ưu hóa tiêu thụ điện năng, giúp giảm chi phí vận hành và tăng hiệu quả hoạt động.
- Cấu trúc máy đơn giản với ít bộ phận chuyển động, hỗ trợ việc bảo dưỡng dễ dàng, giảm thời gian ngừng hoạt động và chi phí bảo trì.
Thông tin của máy nén khí trục vít tăng áp Dokyung DKI-SCI
Máy nén khí trục vít tăng áp Dokyung DKI
Model | DKI-2.4/30-8 | DKI-2.4/40-10 | DKI-3.2/30-8 | DKI-3.2/40-10 | DKI-4.0/30-8 |
Độ dịch chuyển (m³/phút) | 18,5+11 | 18,5+11 | 22+15 | 22+15 | 30+18,5 |
Công suất (kw) | 2.4 | 2.4 | 3.2 | 3.2 | 4 |
Áp suất xả (bar) | 30 | 40 | 30 | 40 | 30 |
Áp suất đầu vào (bar) | 8 | 10 | 8 | 10 | 8 |
Tốc độ (vòng/phút) | 680-750 | 680-750 | 680-750 | 680-750 | 680-750 |
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) | 2500×850×1500 | 2500×850×1500 | 2500×850×1500 | 2500×850×1500 | 2600×1000×1570 |
Trọng lượng (kg) | 800 | 800 | 850 | 850 | 1150 |
Cách làm mát | Làm mát bằng không khí | ||||
Tiếng ồn | 76±2 | 76±2 | 76±2 | 76±2 | 76±2 |

Máy nén khí trục vít tăng áp Dokyung SCI
Model | SCI-4.0/40-10 | SCI-5.0/30-8 | SCI-5.0/40-10 | SCI-6,0/30-8 | SCI-6.0/40-10 | SCI-8.0/30-8 | SCI-8.0/40-10 |
Độ dịch chuyển (m³/phút) | 4.0 | 5.0 | 5.0 | 6.0 | 6.0 | 8.0 | 8.0 |
Công suất (kw) | 30+18,5 | 37+18,5 | 37+18,5 | 37+22 | 45+22 | 55+30 | 55+30 |
Áp suất xả (bar) | 40 | 30 | 40 | 30 | 40 | 30 | 40 |
Áp suất đầu vào (bar) | 10 | 8 | 10 | 8 | 10 | 8 | 10 |
Tốc độ (vòng/phút) | 680-750 | 680-750 | 680-750 | 680-750 | 680-750 | 680-750 | 680-750 |
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) | 2600×1000×1570 | 2600×1000×1570 | 2600×1000×1570 | 2700×1000×1600 | 2700×1000×1600 | 3000×1100×1800 | 3000×1100×1800 |
Trọng lượng (kg) | 1150 | 1150 | 1150 | 1250 | 1250 | 1500 | 1500 |
Cách làm mát | Làm mát bằng không khí | ||||||
Tiếng ồn | 76±2 | 76±2 | 76±2 | 76±2 | 76±2 | 76±2 | 76±2 |
Đánh giá Máy nén khí trục vít tăng áp Dokyung DKI (2.4-4.0/30-8)-SCI (4.0-8.0/40-10)