Dòng máy nén khí trục vít không dầu AL2-Series của Hanshin được thiết kế theo tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, đảm bảo hiệu suất vận hành tối ưu và tuổi thọ cao. Sản phẩm sử dụng công nghệ bánh răng được cấp bằng sáng chế, mang lại tỷ lệ công suất trên lượng khí xả thấp nhất, giúp tiết kiệm năng lượng đáng kể.
Tính năng nổi bật của dòng Máy nén khí trục vít không dầu Hanshin AL2 Series 37-320kWAL2-Series:
- Khí nén không dầu đảm bảo không khí sạch hoàn toàn, phù hợp với các yêu cầu khắt khe của ngành công nghiệp.
- Tùy chọn làm mát bằng nước hoặc không khí, giúp giảm nhiệt độ xả khí và tăng hiệu quả vận hành.
- Lắp đặt nhanh chóng với chi phí thấp, đồng thời giảm chi phí bảo trì nhờ cấu trúc đơn giản.
- Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001, đảm bảo chất lượng vượt trội và hoạt động ổn định.
- Giảm độ ồn và rung động trong quá trình vận hành, hoạt động êm ái.
Lợi ích vượt trội Máy nén khí trục vít không dầu Hanshin AL2 Series 37-320kW:
- Bảo vệ chống ăn mòn: Lớp phủ chịu nhiệt lên đến 300°C, tăng tuổi thọ linh kiện và hiệu quả vận hành, bảo vệ chống ăn mòn
- Rotor thép không gỉ ngăn ngừa gỉ sét do nước ngưng tụ, đảm bảo độ bền lâu dài.
- Chu trình chuyển đổi tải/dỡ áp suất dầu rút ngắn, giảm chi phí năng lượng và đơn giản hóa việc bảo trì.
Thông tin của máy nén khí trục vít không dầu Hanshin AL2 Series
KIỂU MÁY | AL2-37H | AL2-45H | AL2-55H | AL2-75H | AL2-90E | AL2-110E | AL2-132E | AL2-160E | AL2-180E | AL2-220E | AL2-270E | AL2-320E | |
Ap lực làm việc (bar) | 9.0 | 9,5 | 9,5 | ||||||||||
Lưu lượng (m³/phút) | 4.9 | 6.3 | 8.3 | 9.4 | 12.4 | 15.1 | 18.2 | 20,5 | 24,9 | 30.0 | 35,8 | 42,5 | |
Công suất (kW) | 37 | 45 | 55 | 75 | 90 | 110 | 132 | 160 | 180 | 220 | 270 | 320 | |
Điện áp (V) | Điện áp 220/380/440-3P | AC3300/AC6600-3P | |||||||||||
Tân số (Hz) | 50/60 | ||||||||||||
Phương pháp khởi động | Sao-Tam giác | Sao-Tam giác / Lò phản ứng | |||||||||||
Đường kính ống khí ra (inch) | 2 (50A) | 21/2 (65A) | 3 (80A) | ||||||||||
Phương pháp giải nhiệt | Giải nhiệt bằng khí | ||||||||||||
Lưu lượng nước giả nhiệt (l/phút) | 68 | 78 | 108 | 137 | 167 | 198 | 225 | 257 | 310 | 373 | 453 | ||
Đường kính ống nước giả nhiệt (inch) | 14/4 (324) | 2 (50A) | 21/2 (65A) | ||||||||||
Dung tích dầu bôi trơn (lít) | 30 | 35 | 70 | ||||||||||
Kích thước | Dài | 2000 | 2450 | 3300(5040) | |||||||||
Rộng | 1500 | 1700 | 2200(2240) | ||||||||||
Cao | 1700 | 2000 | 2100(2100) | ||||||||||
Trọng lượng (tân) | 1,5 | 1.7 | 1.8 | 2.6 | 2.7 | 4.2 | 4,5 | 4.8 |

Đánh giá Máy nén khí trục vít không dầu Hanshin AL2 Series 37-320kW